Chuyển đến nội dung
SMS Activates

Số ảo Viber

Nhận mã xác minh Viber trên số tạm thời. Chọn quốc gia bên dưới; bạn chỉ trả tiền nếu mã được gửi đến.

Quốc giaGiáSố lượng cònNhận mã
Canada +1 $0.03 – $0.061 1,217,312 0%
Vương quốc Anh +44 $0.036 – $0.262 1,921,002 0.9%
Kenya +254 $0.058 – $0.22 176,924 0%
Pháp +594 $0.059 – $0.901 551,897 4.6%
Hà Lan +31 $0.059 – $0.186 804,305 38.9%
Indonesia +62 $0.063 – $0.149 522,426 0%
Mexico +52 $0.078 – $0.088 5,695,281
Argentina +54 $0.081 – $0.27 261,286 0.1%
Tây Ban Nha +34 $0.084 – $0.247 8,234,157 4.6%
Israel +972 $0.087 – $0.608 299,182 0%
Bồ Đào Nha +351 $0.087 – $1.155 1,086,272 0%
Guinea Xích Đạo +240 $0.087 10,404
Ai Cập +20 $0.104 – $0.139 1,232,928 0%
Italy +39 $0.104 – $0.823 3,072,745 13%
Nicaragua +505 $0.104 97,148
Colombia +57 $0.107 – $0.22 8,693,981 0%
Georgia +995 $0.111 – $0.242 586 0%
Ba Lan +48 $0.111 – $0.463 748,121 0%
Malaysia +60 $0.121 – $0.203 1,125,035 0.5%
Campuchia +855 $0.122 – $0.27 208,706 0%
Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc +852 $0.122 – $0.234 6,987,274 0%
Nam Phi +27 $0.122 1,283,302 0%
Ma-rốc +212 $0.124 8,715,445 0%
Brazil +55 $0.134 – $0.27 8,675,116 0.1%
Latvia +371 $0.135 – $0.463 562,432 0%
Hoa Kỳ +1 $0.137 – $0.139 12,140 0.8%
Estonia +372 $0.139 – $0.463 49,647 0%
Gambia +220 $0.139 – $0.277 202,521 0%
Philippines +63 $0.143 – $0.194 1,433,524 0.9%
Sierra Leone +232 $0.15 – $0.277 206,368 0%
Timor-Leste +670 $0.154 – $0.22 35,831 0%
Lào +856 $0.161 – $0.219 200,270 0%
Armenia +374 $0.165 – $0.243 77,859 0%
Ấn Độ +91 $0.165 – $0.174 319,425 0%
Séc +420 $0.167 – $0.433 291,718 0%
Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc +853 $0.172 9,385 0%
Albania +355 $0.174 5,383
Algeria +213 $0.174 167,420 0%
Guinea +224 $0.174 – $0.243 36,535 0%
Jordan +962 $0.174 90,223
Thụy Điển +46 $0.174 6,429,626 0%
Đài Loan +886 $0.174 254,694
Honduras +504 $0.179 – $0.194 200,995 0%
Peru +51 $0.18 – $0.194 384,500 0%
Thái Lan +66 $0.182 200,129 0%
Bolivia +591 $0.184 – $0.194 127,069 0%
Nigeria +234 $0.185 264,312 0%
Việt Nam +84 $0.187 – $0.27 5,611,191 0.6%
Eswatini +268 $0.191 – $0.277 30,414 0%
Côte d’Ivoire +225 $0.194 – $0.219 142,196 0%
Ghana +233 $0.195 187,506
Madagascar +261 $0.196 – $0.27 51,120 8.7%
Bangladesh +880 $0.206 – $0.302 27,864 0%
Montenegro +382 $0.206 11,076
Paraguay +595 $0.206 – $0.22 119,690 0%
Venezuela +58 $0.206 – $0.22 115,353 0%
Congo - Brazzaville +243 $0.208 59,341
Cộng hòa Dominica +1 $0.208 113,728 0%
Uganda +256 $0.212 166,275
Mozambique +258 $0.216 – $0.324 28,252 0%
Tanzania +255 $0.217 – $0.277 218,159 0%
Hungary +36 $0.22 263,960 8.7%
Pakistan +92 $0.22 – $0.233 269,772 0%
Sri Lanka +94 $0.22 – $0.244 195,829 0%
Mauritius +230 $0.225 – $0.277 47,364 0%
Namibia +264 $0.225 – $0.277 33,442 0%
Cameroon +237 $0.243 177,573
Guatemala +502 $0.243 5,597
Afghanistan +93 $0.245 – $0.317 118,897 0%
Đức +49 $0.26 – $0.54 1,209,070 0%
Hy Lạp +30 $0.268 395,545 0%
Panama +507 $0.274 – $0.277 194,594 0%
Zambia +260 $0.274 98,063
New Caledonia +687 $0.277 16,205 0%
Bắc Macedonia +389 $0.277 – $0.585 184,384 4.4%
Papua New Guinea +675 $0.277 27,401 0%
Uruguay +598 $0.277 33,102 0%
Mauritania +222 $0.29 – $0.405 191,139 0%
Turkmenistan +993 $0.291 18,201 0%
Ethiopia +251 $0.299 150,676
Togo +228 $0.30 89,847
Jamaica +1 $0.312 3,487
Lesotho +266 $0.312 6,156
Tunisia +216 $0.312 6,933
Haiti +509 $0.318 – $0.463 200,365 0%
Croatia +385 $0.322 15 3.6%
Ireland +353 $0.329 – $0.579 198,571 1.9%
Tajikistan +992 $0.347 25,000 0%
Serbia +381 $0.356 – $0.437 112,152 0%
Liberia +231 $0.373 – $0.945 199,888 0%
Na Uy +47 $0.373 259,325 0%
Cape Verde +238 $0.376 – $0.579 29,711 4.8%
Costa Rica +506 $0.376 – $0.579 19,727 0%
Senegal +221 $0.385 – $0.72 187,315 0%
Moldova +373 $0.392 67,212 0%
Phần Lan +358 $0.396 – $0.579 6,090,249 0%
Angola +244 $0.414 395,832
El Salvador +503 $0.418 168,307
Síp +357 $0.441 – $0.454 279,748 0%
Litva +370 $0.463 285,181 0%
Romania +40 $0.463 – $0.584 25,046 0%
Slovenia +386 $0.463 – $0.479 8,165,926 0%
Burundi +257 $0.495 – $0.99 114,820 0%
Áo +43 $0.509 – $5.40 1,390,487 0%
St. Lucia +1758 $0.511 – $0.901 21,153 0%
Maldives +960 $0.549 – $0.855 7,891 0%
Gabon +241 $0.553 – $1.08 197,944 4.4%
Malawi +265 $0.556 – $0.99 171,464 0%
Benin +229 $0.565 – $1.036 115,666 11.5%
Bahrain +973 $0.57 – $1.036 29,296 0%
Slovakia +421 $0.571 – $0.579 115,402 13.6%
Botswana +267 $0.578 – $1.036 34,020 0%
Réunion +262 $0.579 36,655 0%
Barbados +1246 $0.582 – $0.99 30,073 0%
Ecuador +593 $0.618 – $1.036 198,905 0%
Guyana +592 $0.634 – $0.99 27,796 0%
Luxembourg +352 $0.649 – $1.125 196,513
Suriname +597 $0.665 – $1.036 29,075 4.6%
Aruba +297 $0.675 5,206
Azerbaijan +994 $0.675 – $1.485 112,084 0%
Ả Rập Xê-út +966 $0.72 25,000 3.7%
Nepal +977 $0.75 – $1.171 122,578 0%
Chad +235 $0.823 – $1.125 197,331 0%
Antigua và Barbuda +1268 $0.901 8,890 4.6%
Bhutan +975 $0.901 31,595 0%
St. Vincent và Grenadines +1784 $0.945 25,000 0%
Bulgaria +359 $0.989 49,411 4.2%
Guinea-Bissau +245 $0.99 16,302 0%
Rwanda +250 $0.99 33,344 0%
St. Kitts và Nevis +1869 $1.036 9,739 4.6%
Bosnia và Herzegovina +387 $1.35 108,359 4.4%
Australia +61 $2.164 231,575 3.3%
Burkina Faso +226 $3.166 – $9.045 68,077 0%

Không có SMS = tự động hoàn tiền.

Thử thêm

Tất cả dịch vụ Nhắn tin →

Câu hỏi về số Viber

Một số Viber tại bất kỳ quốc gia giá bao nhiêu?

Từ $0.03 mỗi lượt kích hoạt. Bạn chỉ trả tiền nếu mã được gửi đến.

Mã Viber đến nhanh như thế nào?

Hầu hết mã đến trong vòng một hoặc hai phút.

Nếu mã Viber không bao giờ đến thì sao?

Hủy số hoặc để nó hết hạn: toàn bộ giá sẽ tự động được hoàn về số dư của bạn.