Chuyển đến nội dung
SMS Activates

Số ảo LINE

Nhận mã xác minh LINE trên số tạm thời. Chọn quốc gia bên dưới; bạn chỉ trả tiền nếu mã được gửi đến.

Quốc giaGiáSố lượng cònNhận mã
Vương quốc Anh +44 $0.033 – $0.295 5,002,229 56.5%
Israel +972 $0.033 – $1.755 25,323 0%
Ba Lan +48 $0.033 – $1.039 937,367 0%
Đức +49 $0.044 – $0.402 1,098,852 81%
Pháp +594 $0.046 – $1.485 548,935 0%
Hà Lan +31 $0.046 – $0.409 1,718,648 1.1%
Uganda +256 $0.053 – $0.925 25,005
Hoa Kỳ +1 $0.058 – $0.27 152,979 0%
Argentina +54 $0.06 – $0.416 1,225,608 0%
Croatia +385 $0.06 – $1.485 25,024 0%
Ai Cập +20 $0.087 – $0.366 45,000 0%
Italy +39 $0.104 – $2.025 1,930,991 0%
Kenya +254 $0.104 – $2.295 40,000 0%
Việt Nam +84 $0.104 – $0.236 26,229 0%
Philippines +63 $0.108 – $0.243 26,616 0%
Indonesia +62 $0.11 – $0.122 12,988 0%
Georgia +995 $0.111 – $0.925 25,252 0%
Tây Ban Nha +34 $0.111 – $0.925 724,379 4.8%
Ấn Độ +91 $0.122 – $0.186 197,953 0%
Brazil +55 $0.139 – $2.295 6,821,997 0%
Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc +852 $0.139 – $0.54 1,138,207 47.8%
Bồ Đào Nha +351 $0.139 – $0.989 3,028,021 0%
Australia +61 $0.148 – $1.385 53,996 0%
Áo +43 $0.148 – $2.025 886,582 0%
Malaysia +60 $0.156 – $0.366 1,058,588 0%
Slovenia +386 $0.156 – $1.039 55,991 0%
Thụy Điển +46 $0.156 – $0.174 2,180 0%
Canada +1 $0.157 440,999 0%
Latvia +371 $0.179 – $2.295 980,326 0%
Estonia +372 $0.205 – $0.925 621,630 0%
Litva +370 $0.215 – $0.457 25,001 0%
Séc +420 $0.227 – $0.584 142,381 0%
Benin +229 $0.248 – $0.925 20,950 0%
Cameroon +237 $0.26 – $0.925 25,042 0%
Côte d’Ivoire +225 $0.26 – $2.295 13,382 0%
Ma-rốc +212 $0.268 – $0.366 1,245,432 2.1%
Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc +853 $0.291 6,110 0%
Ecuador +593 $0.317 25,000 0%
Serbia +381 $0.329 25,000 0%
Hy Lạp +30 $0.333 – $0.925 419,598 0%
Sri Lanka +94 $0.343 25,000 0%
Eswatini +268 $0.343 21,257 0%
Cape Verde +238 $0.366 11,301
Ireland +353 $0.366 25,000
Réunion +262 $0.366 20,769
Slovakia +421 $0.366 25,000 0%
Turkmenistan +993 $0.366 16,503
Togo +228 $0.374 – $0.925 23,771 0%
Zambia +260 $0.374 17
Guinea +224 $0.416 16,815 0%
Romania +40 $0.438 – $1.039 25,016 0%
Kyrgyzstan +996 $0.44 25,000
Colombia +57 $0.507 – $1.485 1,079,627 4.6%
El Salvador +503 $0.525 – $2.835 19,007 0%
Mexico +52 $0.54 – $2.295 1,083,288 0%
Burkina Faso +226 $0.563 – $2.295 16,733 0%
Ghana +233 $0.563 – $2.295 25,039 0%
Nigeria +234 $0.563 – $2.295 25,008 0%
Afghanistan +93 $0.925 25,000 0%
Armenia +374 $0.925 25,000 0%
Azerbaijan +994 $0.925 15,762 0%
Bahrain +973 $0.925 25,000 0%
Bangladesh +880 $0.925 25,000 0%
Barbados +1246 $0.925 19,072
Bosnia và Herzegovina +387 $0.925 20,115 0%
Botswana +267 $0.925 25,000 0%
Burundi +257 $0.925 25,000
Campuchia +855 $0.925 25,000 0%
Congo - Brazzaville +243 $0.925 25,000 0%
Cộng hòa Dominica +1 $0.925 17,695
Guinea Xích Đạo +240 $0.925 10,756 0%
Guinea-Bissau +245 $0.925 10,243 0%
Guyana +592 $0.925 16,862 0%
Haiti +509 $0.925 25,000
Honduras +504 $0.925 25,000 0%
Jamaica +1 $0.925 25,000
Jordan +962 $0.925 25,000 0%
Kuwait +965 $0.925 20,635
Lào +856 $0.925 25,000 0%
Liberia +231 $0.925 25,000 4%
Madagascar +261 $0.925 25,000 0%
Malawi +265 $0.925 25,000
Mauritania +222 $0.925 19,196
Mozambique +258 $0.925 23,776
Nepal +977 $0.925 25,000
Nicaragua +505 $0.925 19,213
Oman +968 $0.925 20,317 0%
Papua New Guinea +675 $0.925 14,594 0%
Paraguay +595 $0.925 25,000
Peru +51 $0.925 25,000 0%
Puerto Rico +1 $0.925 11,471 0%
Rwanda +250 $0.925 21,288
St. Kitts và Nevis +1869 $0.925 7,125
Suriname +597 $0.925 16,748 0%
Tajikistan +992 $0.925 25,000
Trinidad và Tobago +1 $0.925 6,954 0%
Uzbekistan +998 $0.925 25,000
Moldova +373 $0.989 25,000
Nam Phi +27 $1.157 – $2.295 669,490 0%
Maldives +960 $1.35 20,679 0%
Bulgaria +359 $1.485 25,000 0%
Costa Rica +506 $1.485 11,988
Timor-Leste +670 $1.485 16,227 0%
Lesotho +266 $1.485 21,783
Mông Cổ +976 $1.485 24,348 0%
Uruguay +598 $1.485 14,461 0%
Albania +355 $1.89 22,428
Bắc Macedonia +389 $1.89 13,167
Venezuela +58 $1.89 25,000 0%
Algeria +213 $2.295 25,000 0%
Angola +244 $2.295 25,000 0%
Antigua và Barbuda +1268 $2.295 5,723
Bhutan +975 $2.295 17,333
Bolivia +591 $2.295 25,000
Chad +235 $2.295 19,718 0%
Síp +357 $2.295 25,000
Ethiopia +251 $2.295 25,000 0%
Phần Lan +358 $2.295 25,000 0%
Gabon +241 $2.295 25,000
Gambia +220 $2.295 22,591
Guatemala +502 $2.295 25,000
Luxembourg +352 $2.295 25,000
Mauritius +230 $2.295 18,074
Namibia +264 $2.295 15,648
New Caledonia +687 $2.295 9,658
Pakistan +92 $2.295 25,000 0%
Panama +507 $2.295 22,218 0%
St. Lucia +1758 $2.295 11,096
St. Vincent và Grenadines +1784 $2.295 6,509
Ả Rập Xê-út +966 $2.295 25,000 0%
Senegal +221 $2.295 18,442
Sierra Leone +232 $2.295 9,600
Tanzania +255 $2.295 22,357 4.6%
Tunisia +216 $2.295 19,949
Hungary +36 $2.43 25,000 0%

Không có SMS = tự động hoàn tiền.

Thử thêm

Tất cả dịch vụ Nhắn tin →

Câu hỏi về số LINE

Một số LINE tại bất kỳ quốc gia giá bao nhiêu?

Từ $0.033 mỗi lượt kích hoạt. Bạn chỉ trả tiền nếu mã được gửi đến.

Mã LINE đến nhanh như thế nào?

Hầu hết mã đến trong vòng một hoặc hai phút.

Nếu mã LINE không bao giờ đến thì sao?

Hủy số hoặc để nó hết hạn: toàn bộ giá sẽ tự động được hoàn về số dư của bạn.