Chuyển đến nội dung
SMS Activates

Số ảo OLX

Nhận mã xác minh OLX trên số tạm thời. Chọn quốc gia bên dưới; bạn chỉ trả tiền nếu mã được gửi đến.

Quốc giaGiáSố lượng cònNhận mã
Canada +1 $0.03 – $0.06 90,215 0%
Hoa Kỳ +1 $0.031 – $0.135 45,207 22.7%
Vương quốc Anh +44 $0.033 – $0.293 1,396,635 0%
Hà Lan +31 $0.045 – $0.097 121,427 3.9%
Israel +972 $0.046 – $0.535 1,039
Bồ Đào Nha +351 $0.058 – $0.208 1,339,737 42.9%
Argentina +54 $0.07 – $0.243 404,537 0%
Indonesia +62 $0.071 – $0.184 625,981 0%
Colombia +57 $0.075 – $0.243 1,155,542 0%
Philippines +63 $0.099 – $0.22 6,614 0%
Thụy Điển +46 $0.104 1,630 0%
Malawi +265 $0.118 – $0.317 43,499
Nam Phi +27 $0.13 – $0.243 1,235,353 0%
Tây Ban Nha +34 $0.146 – $0.315 1,425,433 0%
Albania +355 $0.155 – $0.291 22,925
Brazil +55 $0.155 – $0.291 5,005,917 46.2%
Cameroon +237 $0.155 – $0.291 123,885
Lào +856 $0.155 – $0.291 3,571 0%
Madagascar +261 $0.155 – $0.291 28,384
Montenegro +382 $0.155 3,726
St. Lucia +1758 $0.155 – $0.291 5,776
Eswatini +268 $0.155 – $0.291 16,526
Hy Lạp +30 $0.162 – $0.34 3,665
Estonia +372 $0.174 – $0.324 298,841 0%
Na Uy +47 $0.174 179,679
Slovenia +386 $0.174 – $0.291 257,206 0%
Bahrain +973 $0.179 – $0.34 19,071 0%
Kuwait +965 $0.179 – $0.34 10,639 0%
Latvia +371 $0.186 – $0.329 1,808,304
Bangladesh +880 $0.187 – $0.22 48,736 0%
Malaysia +60 $0.189 – $0.22 2,880 0%
Kenya +254 $0.191 – $0.22 128,856
Armenia +374 $0.192 – $0.366 116,580
Ghana +233 $0.193 – $0.34 113,112
Đài Loan +886 $0.197 – $0.22 550 0%
Việt Nam +84 $0.197 – $0.22 3,056 0%
Ma-rốc +212 $0.198 – $0.22 1,387,176
Pakistan +92 $0.199 – $0.243 200,779 0%
Mexico +52 $0.201 – $0.22 225,547 0%
Ethiopia +251 $0.204 – $0.22 178,194
Afghanistan +93 $0.206 – $0.22 765
Algeria +213 $0.206 – $0.22 86,290 0%
Campuchia +855 $0.206 – $0.22 114,990 0%
Venezuela +58 $0.206 – $0.22 33,270
Ai Cập +20 $0.208 – $0.243 219,112 0%
Ấn Độ +91 $0.208 202,628 72.7%
Đức +49 $0.212 – $0.305 311 0%
Thái Lan +66 $0.212 – $0.22 3,303 0%
Uganda +256 $0.212 – $0.317 112,274
Phần Lan +358 $0.213 – $0.291 207,755 0%
Senegal +221 $0.216 – $0.22 9,747
Peru +51 $0.217 – $0.243 199,479
Angola +244 $0.22 54,310
Azerbaijan +994 $0.22 – $0.243 11,873
Ireland +353 $0.22 158
Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc +853 $0.22 12,896
Nigeria +234 $0.22 – $0.34 205,712 0%
Ả Rập Xê-út +966 $0.22 2,455 3.9%
Sri Lanka +94 $0.22 – $0.227 199,890
Uzbekistan +998 $0.22 25,000 0%
Bulgaria +359 $0.227 – $0.291 31,903 42.3%
Italy +39 $0.243 – $0.291 516,577 0%
Côte d’Ivoire +225 $0.243 – $0.374 49,088 0%
Tanzania +255 $0.247 – $0.291 967
Gabon +241 $0.255 – $0.291 40,813
Lesotho +266 $0.258 – $0.291 7,882
Guatemala +502 $0.259 – $0.291 23,412
Honduras +504 $0.259 – $0.291 31,887 0%
Síp +357 $0.263 – $0.291 625
Georgia +995 $0.264 – $0.485 876 0%
Zambia +260 $0.265 – $0.34 4,921
Bolivia +591 $0.267 – $0.291 71,082
Cape Verde +238 $0.267 – $0.291 5,907
Congo - Brazzaville +243 $0.267 – $0.291 4,544
Costa Rica +506 $0.267 – $0.291 6,640
Guinea Xích Đạo +240 $0.267 – $0.291 4,452
Gambia +220 $0.267 – $0.291 9,861
Guinea +224 $0.267 – $0.291 11,924 0%
Luxembourg +352 $0.267 – $0.291 28,031
Maldives +960 $0.267 – $0.291 9,311
Mauritania +222 $0.267 – $0.291 8,974
Mauritius +230 $0.267 – $0.291 8,675
Mông Cổ +976 $0.267 – $0.291 9,844
Namibia +264 $0.267 – $0.291 7,432
Paraguay +595 $0.267 – $0.291 23,283
Sierra Leone +232 $0.267 – $0.291 5,280
Haiti +509 $0.268 – $0.291 813
Moldova +373 $0.268 – $0.291 110,319
Croatia +385 $0.269 – $0.291 25,014
Serbia +381 $0.269 – $0.291 112,926
Áo +43 $0.277 – $0.466 1,143,876 0%
Pháp +594 $0.277 – $0.788 15,628 0%
Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc +852 $0.277 16,733
Panama +507 $0.282 – $0.291 14,309
Hungary +36 $0.287 – $0.291 195,654 0%
Antigua và Barbuda +1268 $0.291 3,197
Aruba +297 $0.291 3,758
Bhutan +975 $0.291 10,480
Burkina Faso +226 $0.291 – $0.45 7,866 0%
Chad +235 $0.291 14,350
Séc +420 $0.291 – $0.874 576 0%
Timor-Leste +670 $0.291 6,384
Kyrgyzstan +996 $0.291 25,000
Litva +370 $0.291 – $0.359 27,218
New Caledonia +687 $0.291 5,672
Bắc Macedonia +389 $0.291 – $0.371 4,179
Ba Lan +48 $0.291 – $0.54 445,678 14.3%
Puerto Rico +1 $0.291 5,222
Réunion +262 $0.291 8,686
Romania +40 $0.291 – $0.584 25,016 73.3%
St. Vincent và Grenadines +1784 $0.291 2,663
Slovakia +421 $0.291 200,125
Togo +228 $0.291 – $0.45 9,030
Turkmenistan +993 $0.291 4,946
Uruguay +598 $0.291 9,529
Barbados +1246 $0.297 – $0.317 9,019
Guyana +592 $0.297 – $0.317 7,432
Liberia +231 $0.297 – $0.317 20,139
Jamaica +1 $0.30 – $0.34 9,957
Burundi +257 $0.306 – $0.317 10,866
Guinea-Bissau +245 $0.317 3,292
Jordan +962 $0.317 – $0.34 11,930
Rwanda +250 $0.317 8,412 0%
Suriname +597 $0.317 – $0.34 7,986
Trinidad và Tobago +1 $0.317 3,458
Benin +229 $0.34 – $0.397 18,823
Botswana +267 $0.34 – $0.386 26,262
Cộng hòa Dominica +1 $0.34 634
Ecuador +593 $0.34 – $0.386 12,454
Oman +968 $0.34 10,363 0%
St. Kitts và Nevis +1869 $0.34 3,290
El Salvador +503 $0.34 – $0.525 7,968
Nepal +977 $0.359 – $0.388 22,410
Tunisia +216 $0.359 – $0.388 112,682
Australia +61 $0.364 – $1.385 241,132
Nicaragua +505 $0.38 – $0.414 41,812
Mozambique +258 $0.388 – $0.437 15,268 0%
Papua New Guinea +675 $0.414 6,615
Tajikistan +992 $0.485 25,000

Không có SMS = tự động hoàn tiền.

Thử thêm

Tất cả dịch vụ Mua sắm & sàn thương mại →

Câu hỏi về số OLX

Một số OLX tại bất kỳ quốc gia giá bao nhiêu?

Từ $0.03 mỗi lượt kích hoạt. Bạn chỉ trả tiền nếu mã được gửi đến.

Mã OLX đến nhanh như thế nào?

Hầu hết mã đến trong vòng một hoặc hai phút.

Nếu mã OLX không bao giờ đến thì sao?

Hủy số hoặc để nó hết hạn: toàn bộ giá sẽ tự động được hoàn về số dư của bạn.