Chuyển đến nội dung
SMS Activates

Số ảo OkCupid

Nhận mã xác minh OkCupid trên số tạm thời. Chọn quốc gia bên dưới; bạn chỉ trả tiền nếu mã được gửi đến.

Quốc giaGiáSố lượng cònNhận mã
Israel +972 $0.059 – $0.347 5,970 4.4%
Vương quốc Anh +44 $0.06 – $0.135 535,912 57.1%
Tây Ban Nha +34 $0.068 – $0.347 14,922 50%
Italy +39 $0.087 – $0.347 318,280 40.9%
Bồ Đào Nha +351 $0.087 – $0.347 25,298 24%
Argentina +54 $0.108 – $0.347 7,711 8.3%
Ai Cập +20 $0.122 – $0.347 20,478 0%
Kenya +254 $0.122 – $0.347 16,136 61.9%
Romania +40 $0.135 – $0.347 6,014 0%
Brazil +55 $0.139 – $0.347 45,341 0%
Indonesia +62 $0.139 – $0.347 25,618 58.6%
Ba Lan +48 $0.144 – $0.347 53,563 60%
Philippines +63 $0.165 – $0.347 26,014 52.4%
Pháp +594 $0.174 – $0.501 26,851 37.5%
Việt Nam +84 $0.174 – $0.347 7,495 0%
Latvia +371 $0.205 – $0.347 2,126 61.9%
Đức +49 $0.212 – $0.338 105 52.4%
Georgia +995 $0.218 – $0.347 2,239 0%
Canada +1 $0.226 40,084 0%
Hoa Kỳ +1 $0.243 – $0.312 78,862 76.2%
Thụy Điển +46 $0.26 1,078 0%
Hà Lan +31 $0.27 – $0.483 73,108 57.1%
Benin +229 $0.298 – $0.347 19,933
Slovenia +386 $0.298 – $0.347 40,492 0%
Burkina Faso +226 $0.34 – $0.347 601
Croatia +385 $0.34 – $0.347 25,001 72.7%
Ghana +233 $0.34 – $0.347 2,134 0%
Côte d’Ivoire +225 $0.34 – $0.347 670
Nigeria +234 $0.34 – $0.347 2,299 72.7%
El Salvador +503 $0.34 – $0.347 634 0%
Togo +228 $0.34 – $0.347 491
Zambia +260 $0.34 18
Áo +43 $0.345 – $1.241 77,407 0%
Afghanistan +93 $0.347 1,830 23.8%
Albania +355 $0.347 662
Algeria +213 $0.347 3,788 0%
Angola +244 $0.347 8,716 58.6%
Antigua và Barbuda +1268 $0.347 478
Armenia +374 $0.347 1,192 48%
Azerbaijan +994 $0.347 19,706
Bahrain +973 $0.347 6,743 52.4%
Bangladesh +880 $0.347 19,911 0%
Barbados +1246 $0.347 646
Bhutan +975 $0.347 6,086
Bosnia và Herzegovina +387 $0.347 18,899
Bolivia +591 $0.347 13,548
Botswana +267 $0.347 763
Bulgaria +359 $0.347 25,000 41.7%
Burundi +257 $0.347 7,565 0%
Campuchia +855 $0.347 4,020 0%
Cameroon +237 $0.347 3,465 0%
Cape Verde +238 $0.347 332
Chad +235 $0.347 19,717
Colombia +57 $0.347 6,066 0%
Congo - Brazzaville +243 $0.347 2,370
Costa Rica +506 $0.347 579
Síp +357 $0.347 25,000
Séc +420 $0.347 – $0.414 25,053 54.6%
Cộng hòa Dominica +1 $0.347 5,368 42.9%
Timor-Leste +670 $0.347 1,527
Ecuador +593 $0.347 3,341 47.6%
Guinea Xích Đạo +240 $0.347 572
Estonia +372 $0.347 25,000 0%
Ethiopia +251 $0.347 3,490
Phần Lan +358 $0.347 25,000
Gabon +241 $0.347 17,486
Gambia +220 $0.347 3,698 0%
Hy Lạp +30 $0.347 5,678 31.8%
Guatemala +502 $0.347 20,499
Guinea +224 $0.347 11,017
Guinea-Bissau +245 $0.347 656
Guyana +592 $0.347 6,743
Haiti +509 $0.347 787 0%
Honduras +504 $0.347 19,906
Hungary +36 $0.347 1,849 27.3%
Ấn Độ +91 $0.347 8,496 28.6%
Ireland +353 $0.347 25,000 14.3%
Jamaica +1 $0.347 787
Jordan +962 $0.347 19,725 0%
Kuwait +965 $0.347 11,414 68.2%
Kyrgyzstan +996 $0.347 6,538
Lào +856 $0.347 2,680
Lesotho +266 $0.347 675
Liberia +231 $0.347 19,731
Litva +370 $0.347 – $0.501 8,554
Luxembourg +352 $0.347 582
Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc +853 $0.347 3,263
Madagascar +261 $0.347 1,028
Malawi +265 $0.347 2,646 0%
Malaysia +60 $0.347 25,000 41.7%
Maldives +960 $0.347 3,817
Mauritania +222 $0.347 1,344 0%
Mauritius +230 $0.347 8,080 4.8%
Mexico +52 $0.347 4,378 40.7%
Moldova +373 $0.347 515
Mông Cổ +976 $0.347 20,995
Ma-rốc +212 $0.347 3,421
Mozambique +258 $0.347 2,943
Namibia +264 $0.347 201 0%
Nepal +977 $0.347 462 45.5%
New Caledonia +687 $0.347 656
Nicaragua +505 $0.347 1,823
Bắc Macedonia +389 $0.347 486
Oman +968 $0.347 704
Pakistan +92 $0.347 1,371
Panama +507 $0.347 3,123 0%
Papua New Guinea +675 $0.347 4,935 9.1%
Paraguay +595 $0.347 20,955
Peru +51 $0.347 11,368 57.1%
Puerto Rico +1 $0.347 2,460 38.1%
Réunion +262 $0.347 104
Rwanda +250 $0.347 629
St. Kitts và Nevis +1869 $0.347 617
St. Lucia +1758 $0.347 646
St. Vincent và Grenadines +1784 $0.347 616
Ả Rập Xê-út +966 $0.347 795 0%
Senegal +221 $0.347 478 0%
Serbia +381 $0.347 1,276
Sierra Leone +232 $0.347 281
Slovakia +421 $0.347 1,611
Nam Phi +27 $0.347 5,281 0%
Sri Lanka +94 $0.347 2,039 28%
Suriname +597 $0.347 826
Eswatini +268 $0.347 296 0%
Đài Loan +886 $0.347 1,520 0%
Tajikistan +992 $0.347 1,940
Tanzania +255 $0.347 1,471
Thái Lan +66 $0.347 7,452 0%
Trinidad và Tobago +1 $0.347 723 19.1%
Tunisia +216 $0.347 827
Turkmenistan +993 $0.347 460
Uganda +256 $0.347 – $0.547 705 50%
Uruguay +598 $0.347 2,248 0%
Uzbekistan +998 $0.347 1,774
Venezuela +58 $0.347 3,869 0%
Australia +61 $0.866 – $1.385 26,802 0%

Không có SMS = tự động hoàn tiền.

Thử thêm

Tất cả dịch vụ Hẹn hò →

Câu hỏi về số OkCupid

Một số OkCupid tại bất kỳ quốc gia giá bao nhiêu?

Từ $0.059 mỗi lượt kích hoạt. Bạn chỉ trả tiền nếu mã được gửi đến.

Mã OkCupid đến nhanh như thế nào?

Hầu hết mã đến trong vòng một hoặc hai phút.

Nếu mã OkCupid không bao giờ đến thì sao?

Hủy số hoặc để nó hết hạn: toàn bộ giá sẽ tự động được hoàn về số dư của bạn.