Chuyển đến nội dung
SMS Activates

Số ảo FACEIT

Nhận mã xác minh FACEIT trên số tạm thời. Chọn quốc gia bên dưới; bạn chỉ trả tiền nếu mã được gửi đến.

Quốc giaGiáSố lượng cònNhận mã
Vương quốc Anh +44 $0.059 – $0.831 2,137,960 0%
Argentina +54 $0.081 – $0.693 2,759 0%
Ai Cập +20 $0.087 – $0.693 7,333,143 0%
Israel +972 $0.087 – $0.693 4,012 0%
Ba Lan +48 $0.087 – $0.693 93,893 0%
Bồ Đào Nha +351 $0.087 – $0.693 3,073 0%
Italy +39 $0.104 – $0.693 899,747 0%
Kenya +254 $0.104 – $0.693 19,044 0%
Hà Lan +31 $0.104 – $0.369 218,890 0%
Thái Lan +66 $0.113 – $0.579 5,081 0%
Indonesia +62 $0.118 – $0.693 341,276 0%
Brazil +55 $0.122 – $0.693 87,005 0%
Pháp +594 $0.122 – $0.693 7,899 0%
Montenegro +382 $0.122 234
Zambia +260 $0.139 270
Hoa Kỳ +1 $0.179 – $0.27 45,389 0%
Philippines +63 $0.214 – $0.693 22,248 0%
Georgia +995 $0.222 – $0.693 1,762 0%
Ma-rốc +212 $0.225 – $0.693 6,728
Tây Ban Nha +34 $0.25 – $0.693 4,829 0%
Mexico +52 $0.273 – $0.693 3,478 0%
Áo +43 $0.277 – $0.693 166,559 0%
Latvia +371 $0.277 – $0.579 6 0%
Bangladesh +880 $0.289 – $0.693 1,169 0%
Mozambique +258 $0.289 – $0.693 417 0%
Peru +51 $0.289 – $0.693 1,693
Tanzania +255 $0.289 – $0.693 1,289 0%
Hy Lạp +30 $0.30 – $0.693 5,423
Séc +420 $0.311 – $0.756 752 0%
Azerbaijan +994 $0.312 – $0.693 330
Guatemala +502 $0.312 – $0.579 599
Malawi +265 $0.312 – $0.693 503
Sri Lanka +94 $0.312 – $0.693 1,763 0%
Malaysia +60 $0.324 – $0.693 2,643 0%
Slovenia +386 $0.326 – $0.693 60,561
Afghanistan +93 $0.347 – $0.693 422 0%
Algeria +213 $0.347 – $0.693 526 0%
Angola +244 $0.347 – $0.693 841 0%
Antigua và Barbuda +1268 $0.347 – $0.693 152
Armenia +374 $0.347 – $0.693 343
Bahrain +973 $0.347 – $0.693 276
Bolivia +591 $0.347 – $0.693 1,999
Burkina Faso +226 $0.347 – $0.693 247
Burundi +257 $0.347 – $0.693 290
Campuchia +855 $0.347 – $0.693 675 0%
Cameroon +237 $0.347 – $0.693 5,580 0%
Chad +235 $0.347 – $0.693 335
Colombia +57 $0.347 – $0.693 12,041 0%
Congo - Brazzaville +243 $0.347 – $0.693 1,220
Timor-Leste +670 $0.347 – $0.693 277
Ethiopia +251 $0.347 – $0.693 2,283
Gambia +220 $0.347 – $0.693 373 0%
Ghana +233 $0.347 – $0.693 585 0%
Guyana +592 $0.347 – $0.693 304 0%
Haiti +509 $0.347 – $0.693 489 0%
Honduras +504 $0.347 – $0.693 420 0%
Hungary +36 $0.347 – $0.693 14,555 0%
Ấn Độ +91 $0.347 – $0.693 11,645 0%
Jamaica +1 $0.347 – $0.693 669
Jordan +962 $0.347 – $0.693 349 0%
Kuwait +965 $0.347 – $0.693 332 0%
Kyrgyzstan +996 $0.347 – $0.693 25,016
Lào +856 $0.347 – $0.693 372
Liberia +231 $0.347 – $0.693 369
Madagascar +261 $0.347 – $0.693 302
Maldives +960 $0.347 – $0.693 295
Mauritania +222 $0.347 – $0.693 316 0%
Moldova +373 $0.347 – $0.693 3,070
Nepal +977 $0.347 – $0.693 822 0%
Nicaragua +505 $0.347 – $0.693 367 0%
Nigeria +234 $0.347 – $0.693 1,725 0%
Oman +968 $0.347 – $0.693 6
Papua New Guinea +675 $0.347 – $0.693 297
Puerto Rico +1 $0.347 – $0.693 270
St. Kitts và Nevis +1869 $0.347 – $0.693 230
El Salvador +503 $0.347 – $0.693 215 0%
Ả Rập Xê-út +966 $0.347 – $0.693 571 0%
Senegal +221 $0.347 – $0.693 621 0%
Serbia +381 $0.347 – $0.693 262
Sierra Leone +232 $0.347 – $0.693 334 0%
Nam Phi +27 $0.347 – $0.693 7,333 0%
Suriname +597 $0.347 – $0.693 253
Eswatini +268 $0.347 – $0.693 229 0%
Thụy Điển +46 $0.347 – $0.693 6,510 2.9%
Tajikistan +992 $0.347 – $0.693 44 0%
Trinidad và Tobago +1 $0.347 – $0.693 355 0%
Togo +228 $0.347 – $0.693 1,011 0%
Tunisia +216 $0.347 – $0.693 314 0%
Turkmenistan +993 $0.347 – $0.693 10
Uganda +256 $0.347 – $0.693 464 0%
Uruguay +598 $0.347 – $0.693 694 0%
Uzbekistan +998 $0.347 – $0.693 1,101 0%
Việt Nam +84 $0.347 – $0.693 2,808 0%
Đức +49 $0.371 – $0.724 285 1.6%
Bulgaria +359 $0.39 – $0.693 6,715 10%
Costa Rica +506 $0.39 – $0.693 235
Ecuador +593 $0.39 – $0.579 1,229 0%
Mauritius +230 $0.39 270
Paraguay +595 $0.39 1,566
St. Lucia +1758 $0.39 – $0.693 220
Albania +355 $0.398 288
Benin +229 $0.398 324
Mông Cổ +976 $0.398 – $0.693 315
Pakistan +92 $0.398 – $0.579 375 0%
Barbados +1246 $0.407 – $0.579 274
Botswana +267 $0.407 – $0.579 278
Guinea Xích Đạo +240 $0.407 – $0.693 228
Gabon +241 $0.407 306
Namibia +264 $0.407 162
Bắc Macedonia +389 $0.407 – $0.693 218
Đài Loan +886 $0.407 252
Cape Verde +238 $0.416 – $0.579 218
Guinea +224 $0.416 – $0.693 1,350
Luxembourg +352 $0.416 288
Panama +507 $0.416 – $0.693 299
Venezuela +58 $0.416 – $0.579 1,943 0%
Australia +61 $0.468 – $1.385 85,935 0%
Ireland +353 $0.52 – $0.579 44
Bosnia và Herzegovina +387 $0.579 – $0.693 279
Croatia +385 $0.579 – $0.693 252
Cộng hòa Dominica +1 $0.579 – $0.693 1,014
Côte d’Ivoire +225 $0.579 – $0.693 228
Lesotho +266 $0.579 – $0.624 283
Réunion +262 $0.579 – $0.693 255
Romania +40 $0.579 – $0.693 1,479 0%
Rwanda +250 $0.579 – $0.693 259
Phần Lan +358 $0.589 3,060
Slovakia +421 $0.606 – $0.693 1,748
Bhutan +975 $0.693 270
Síp +357 $0.693 342
Guinea-Bissau +245 $0.693 216
Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc +852 $0.693 16,075 0%
Litva +370 $0.693 1,662
Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc +853 $0.693 270
New Caledonia +687 $0.693 216
Na Uy +47 $0.693 306

Không có SMS = tự động hoàn tiền.

FACEIT: hiện đang hết hàng

Hiện đang hết hàng — mỗi trang hiển thị giá gần nhất và có thể email cho bạn khi có hàng trở lại.

Thử thêm

Tất cả dịch vụ Trò chơi →

Câu hỏi về số FACEIT

Một số FACEIT tại bất kỳ quốc gia giá bao nhiêu?

Từ $0.059 mỗi lượt kích hoạt. Bạn chỉ trả tiền nếu mã được gửi đến.

Mã FACEIT đến nhanh như thế nào?

Hầu hết mã đến trong vòng một hoặc hai phút.

Nếu mã FACEIT không bao giờ đến thì sao?

Hủy số hoặc để nó hết hạn: toàn bộ giá sẽ tự động được hoàn về số dư của bạn.